Chọn Tuổi Xông Nhà 2026 Tốt Hợp Gia Chủ, Đón Tài Lộc

Tục xông đất (hay đạp đất) đầu năm không chỉ là một nghi thức truyền thống mà còn là liệu pháp tinh thần giúp gia chủ an tâm, tự tin bước vào một năm mới. Năm Bính Ngọ 2026 mang hành Thủy, hứa hẹn sự chuyển biến mạnh mẽ. Việc chọn đúng người xông nhà sẽ giúp gia đình đón nhận luồng sinh khí tốt lành nhất.
>>> Xem phong thủy theo tuổi và tải ngay file phân tích vận hạn chi tiết 2026
Nội dung chính
Nguyên tắc chọn tuổi xông nhà năm 2026
Để chọn được người xông đất lý tưởng, gia chủ cần dựa trên 3 nguyên tắc cốt lõi sau:
- Ngũ hành tương sinh: Người xông nhà nên có ngũ hành bản mệnh tương sinh với hành của năm 2026 (Thiên Hà Thủy) và tương sinh với mệnh của gia chủ.
- Thiên can, Địa chi hợp hóa: Ưu tiên các tuổi nằm trong nhóm Tam hợp (Dần – Ngọ – Tuất) hoặc Lục hợp (Mùi – Ngọ). Tránh các tuổi phạm Tứ hành xung (Tý – Ngọ – Mão – Dậu) và Tương hại.
- Nhân cách và vận hạn: Ngoài yếu tố tâm linh, người được chọn nên có đạo đức tốt, tính tình xởi lởi, gia đình hạnh phúc, công việc ổn định và không đang trong thời gian chịu tang.
Tuổi xông nhà hợp năm 2026 Bính Ngọ
Năm 2026 là năm Bính Ngọ, mệnh Thiên Hà Thủy (Nước trên trời). Dưới đây là những tuổi được đánh giá là “vàng” để xông đất trong năm nay nhờ sự tương hợp mạnh mẽ với thiên can Bính và địa chi Ngọ:
Danh sách các tuổi “Hợp” xông nhà 2026
| Tuổi tốt nhất | Mệnh | Đánh giá |
| Mậu Tuất (1958) | Bình Địa Mộc | Tam hợp Dần – Ngọ – Tuất, ngũ hành Thủy sinh Mộc (rất tốt). |
| Canh Tuất (1970) | Thoa Xuyến Kim | Tam hợp, ngũ hành Kim sinh Thủy (rất tốt). |
| Kỷ Mùi (1979) | Thiên Thượng Hỏa | Lục hợp Ngọ – Mùi, hỗ trợ vận khí ổn định (tốt). |
| Tân Mùi (1991) | Lộ Bàng Thổ | Lục hợp, mang lại sự vững chãi và bình an. |
| Giáp Tuất (1994) | Sơn Đầu Hỏa | Tam hợp, thiên can Giáp tương hợp (khá tốt). |
Tuổi xông nhà năm 2026 cần tránh
Khi chọn tuổi xông nhà năm 2026 (Bính Ngọ), gia chủ nên hạn chế một số trường hợp sau để giữ sự an tâm và hài hòa về mặt phong thủy:
- Tuổi thuộc tứ hành xung với Ngọ: Tý, Mão, Dậu – dễ tạo thế xung khí với năm Bính Ngọ.
- Tuổi có can chi đối nghịch với Bính Ngọ: Không phù hợp làm người mở đầu năm mới.
- Người đang gặp tang sự hoặc sức khỏe không ổn định: Dân gian thường kiêng để tránh ảnh hưởng tâm lý đầu năm.
- Tuổi khắc mạnh với mệnh gia chủ: Đặc biệt cần lưu ý nếu gia đình chọn xông nhà theo tuổi gia chủ.
Danh sách các tuổi “Kỵ” xông nhà 2026
| Tuổi kỵ | Năm sinh | Lý do kỵ |
| Nhâm Tý | 1972 | Vừa xung Địa chi (Tý – Ngọ), vừa xung Thiên can (Nhâm – Bính). Cực xấu. |
| Canh Tý | 1960, 2020 | Phạm Tứ hành xung, mệnh Thổ khắc mệnh Thủy của năm. |
| Giáp Tý | 1984 | Phạm Tứ hành xung. |
| Mậu Tý | 1948, 2008 | Phạm Tứ hành xung. |
| Nhâm Ngọ | 1942, 2002 | Phạm “Tự hình” (Ngọ gặp Ngọ) và xung Thiên can Nhâm – Bính. |
| Quý Dậu | 1993 | Phạm Tứ hành xung. |
| Đinh Mão | 1987 | Phạm Tứ hành xung. |
| Nhâm Tuất | 1982 | Dù là Tam hợp nhưng lại bị xung Thiên can Nhâm – Bính rất nặng. |
Lưu ý, việc “tránh” mang ý nghĩa phong tục và tâm lý, không phải tuyệt đối. Trong trường hợp không sắp xếp được người phù hợp, gia chủ hợp tuổi năm 2026 vẫn có thể tự xông nhà để chủ động đón năm mới thuận lợi.
Chọn tuổi xông nhà 2026 theo tuổi gia chủ
Dựa trên các nguyên tắc tam hợp, nhị hợp, tứ hành xung và mối quan hệ tương sinh – tương khắc ngũ hành, bảng tra cứu dưới đây hỗ trợ gia chủ lựa chọn tuổi xông nhà phù hợp với hoàn cảnh thực tế, hướng đến một năm mới ổn định và thuận lợi.
| Tuổi gia chủ | Năm sinh gia chủ | Tuổi xông nhà nên chọn (năm sinh) | Tuổi xông nhà nên tránh (năm sinh) |
| Tý | 1948, 1960, 1972, 1984, 1996, 2008 | Thân (1956, 1968, 1980, 1992, 2004), Thìn (1952, 1964, 1976, 1988, 2000), Sửu (1949, 1961, 1973, 1985, 1997) | Ngọ (1954, 1966, 1978, 1990, 2002), Mão (1951, 1963, 1975, 1987, 1999), Dậu (1957, 1969, 1981, 1993, 2005) |
| Sửu | 1949, 1961, 1973, 1985, 1997, 2009 | Tỵ (1953, 1965, 1977, 1989, 2001), Dậu (1957, 1969, 1981, 1993, 2005), Tý (1948, 1960, 1972, 1984, 1996) | Mùi (1955, 1967, 1979, 1991, 2003), Tuất (1958, 1970, 1982, 1994, 2006), Thìn (1952, 1964, 1976, 1988, 2000) |
| Dần | 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010 | Ngọ (1954, 1966, 1978, 1990, 2002), Tuất (1958, 1970, 1982, 1994, 2006), Hợi (1959, 1971, 1983, 1995, 2007) | Thân (1956, 1968, 1980, 1992, 2004), Tỵ (1953, 1965, 1977, 1989, 2001) |
| Mão | 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011 | Hợi (1959, 1971, 1983, 1995, 2007), Mùi (1955, 1967, 1979, 1991, 2003), Tuất (1958, 1970, 1982, 1994, 2006) | Dậu (1957, 1969, 1981, 1993, 2005), Tý (1948, 1960, 1972, 1984, 1996) |
| Thìn | 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012 | Thân (1956, 1968, 1980, 1992, 2004), Tý (1948, 1960, 1972, 1984, 1996), Dậu (1957, 1969, 1981, 1993, 2005) | Tuất (1958, 1970, 1982, 1994, 2006), Mùi (1955, 1967, 1979, 1991, 2003) |
| Tỵ | 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013 | Dậu (1957, 1969, 1981, 1993, 2005), Sửu (1949, 1961, 1973, 1985, 1997), Thân (1956, 1968, 1980, 1992, 2004) | Hợi (1959, 1971, 1983, 1995, 2007), Dần (1950, 1962, 1974, 1986, 1998) |
| Ngọ | 1954, 1966, 1978, 1990, 2002 | Dần (1950, 1962, 1974, 1986, 1998), Tuất (1958, 1970, 1982, 1994, 2006), Mùi (1955, 1967, 1979, 1991, 2003) | Tý (1948, 1960, 1972, 1984, 1996), Mão (1951, 1963, 1975, 1987, 1999) |
| Mùi | 1955, 1967, 1979, 1991, 2003 | Hợi (1959, 1971, 1983, 1995, 2007), Mão (1951, 1963, 1975, 1987, 1999), Ngọ (1954, 1966, 1978, 1990, 2002) | Sửu (1949, 1961, 1973, 1985, 1997), Tuất (1958, 1970, 1982, 1994, 2006) |
| Thân | 1956, 1968, 1980, 1992, 2004 | Tý (1948, 1960, 1972, 1984, 1996), Thìn (1952, 1964, 1976, 1988, 2000), Tỵ (1953, 1965, 1977, 1989, 2001) | Dần (1950, 1962, 1974, 1986, 1998), Hợi (1959, 1971, 1983, 1995, 2007) |
| Dậu | 1957, 1969, 1981, 1993, 2005 | Sửu (1949, 1961, 1973, 1985, 1997), Tỵ (1953, 1965, 1977, 1989, 2001), Thìn (1952, 1964, 1976, 1988, 2000) | Mão (1951, 1963, 1975, 1987, 1999), Tuất (1958, 1970, 1982, 1994, 2006) |
| Tuất | 1958, 1970, 1982, 1994, 2006 | Dần (1950, 1962, 1974, 1986, 1998), Ngọ (1954, 1966, 1978, 1990, 2002), Mão (1951, 1963, 1975, 1987, 1999) | Thìn (1952, 1964, 1976, 1988, 2000), Sửu (1949, 1961, 1973, 1985, 1997) |
| Hợi | 1959, 1971, 1983, 1995, 2007 | Mão (1951, 1963, 1975, 1987, 1999), Mùi (1955, 1967, 1979, 1991, 2003), Dần (1950, 1962, 1974, 1986, 1998) | Tỵ (1953, 1965, 1977, 1989, 2001), Thân (1956, 1968, 1980, 1992, 2004) |
Bảng trên giúp gia chủ tra cứu nhanh tuổi xông nhà 2026 theo năm sinh để lựa chọn người phù hợp với năm Bính Ngọ. Nội dung mang tính tham khảo phong thủy, hỗ trợ gia đình chủ động chuẩn bị đầu năm. Trường hợp không sắp xếp được người phù hợp, gia chủ hợp tuổi có thể tự xông nhà để đón năm mới trong tâm thế an tâm và thuận lợi.
Vận hạn chi tiết 12 tháng năm 2026 theo tuổi
Sau khi chọn được tuổi xông nhà phù hợp, nhiều gia chủ tiếp tục quan tâm đến vận hạn chi tiết theo từng tháng trong năm 2026. Bảng dưới đây giúp tra cứu nhanh vận trình 12 tháng theo năm sinh, hỗ trợ chủ động hơn trong kế hoạch công việc và đời sống.
| Năm sinh DL | Năm sinh ÂL | Tải file vận hạn 2026 chi tiết 12 tháng |
Năm sinh DL | Năm sinh ÂL | Tải file vận hạn 2026 chi tiết 12 tháng |
| 2005 | Ất Dậu | Vận hạn tuổi 2005 | 1982 | Nhâm Tuất | Vận hạn tuổi 1982 |
| 2004 | Giáp Thân | Vận hạn tuổi 2004 | 1981 | Tân Dậu | Vận hạn tuổi 1981 |
| 2003 | Quý Mùi | Vận hạn tuổi 2003 | 1980 | Canh Thân | Vận hạn tuổi 1980 |
| 2002 | Nhâm Ngọ | Vận hạn tuổi 2002 | 1979 | Kỷ Mùi | Vận hạn tuổi 1979 |
| 2001 | Tân Tỵ | Vận hạn tuổi 2001 | 1978 | Mậu Ngọ | Vận hạn tuổi 1978 |
| 2000 | Canh Thìn | Vận hạn tuổi 2000 | 1977 | Đinh Tỵ | Vận hạn tuổi 1977 |
| 1999 | Kỷ Mão | Vận hạn tuổi 1999 | 1976 | Bính Thìn | Vận hạn tuổi 1976 |
| 1998 | Mậu Dần | Vận hạn tuổi 1998 | 1975 | Ất Mão | Vận hạn tuổi 1975 |
| 1997 | Đinh Sửu | Vận hạn tuổi 1997 | 1974 | Giáp Dần | Vận hạn tuổi 1974 |
| 1996 | Bính Tý | Vận hạn tuổi 1996 | 1973 | Quý Sửu | Vận hạn tuổi 1973 |
| 1995 | Ất Hợi | Vận hạn tuổi 1995 | 1972 | Nhâm Tý | Vận hạn tuổi 1972 |
| 1994 | Giáp Tuất | Vận hạn tuổi 1994 | 1971 | Tân Hợi | Vận hạn tuổi 1971 |
| 1993 | Quý Dậu | Vận hạn tuổi 1993 | 1970 | Canh Tuất | Vận hạn tuổi 1970 |
| 1992 | Nhâm Thân | Vận hạn tuổi 1992 | 1969 | Kỷ Dậu | Vận hạn tuổi 1969 |
| 1991 | Tân Mùi | Vận hạn tuổi 1991 | 1968 | Mậu Thân | Vận hạn tuổi 1968 |
| 1990 | Canh Ngọ | Vận hạn tuổi 1990 | 1967 | Đinh Mùi | Vận hạn tuổi 1967 |
| 1989 | Kỷ Tỵ | Vận hạn tuổi 1989 | 1966 | Bính Ngọ | Vận hạn tuổi 1966 |
| 1988 | Mậu Thìn | Vận hạn tuổi 1988 | 1965 | Ất Tỵ | Vận hạn tuổi 1965 |
| 1987 | Đinh Mão | Vận hạn tuổi 1987 | 1964 | Giáp Thìn | Vận hạn tuổi 1964 |
| 1986 | Bính Dần | Vận hạn tuổi 1986 | 1963 | Quý Mão | Vận hạn tuổi 1963 |
| 1985 | Ất Sửu | Vận hạn tuổi 1985 | 1962 | Nhâm Dần | Vận hạn tuổi 1962 |
| 1984 | Giáp Tý | Vận hạn tuổi 1984 | 1961 | Tân Sửu | Vận hạn tuổi 1961 |
| 1983 | Quý Hợi | Vận hạn tuổi 1983 | 1960 | Canh Tý | Vận hạn tuổi 1960 |
Các câu hỏi thường gặp khi chọn tuổi xông nhà
Chủ nhà có tự xông đất được không?
Hoàn toàn được. Nếu không tìm được người phù hợp, gia chủ có thể ra khỏi nhà trước giao thừa (đi chùa, đi hái lộc) và quay trở về nhà sau thời khắc giao thừa. Lúc này, chính gia chủ là người mang vận may vào nhà.
Phụ nữ có nên xông đất không?
Quan niệm xưa thường ưu tiên nam giới vì tính Dương mạnh mẽ. Tuy nhiên, ngày nay quan niệm đã cởi mở hơn. Chỉ cần người phụ nữ đó hợp tuổi, có vía tốt và không đang trong kỳ kinh nguyệt hay có tang là hoàn toàn có thể xông đất.
Người xông nhà cần chuẩn bị gì?
Người xông nhà nên chuẩn bị những lời chúc tốt đẹp, phong bao lì xì cho trẻ nhỏ và người già trong nhà. Trang phục nên rực rỡ (màu đỏ, vàng) để tạo không khí khởi sắc.
Thời điểm xông đất tốt nhất là khi nào?
Ngay sau khoảnh khắc giao thừa đến sáng mồng 1 Tết. Thông thường, việc xông đất chỉ nên diễn ra trong khoảng 10-15 phút để mọi sự diễn ra nhanh chóng, trôi chảy.
