Bảng tính tuổi âm lịch năm 2026 chính xác theo ngày sinh

Bảng tính tuổi âm lịch năm 2026 được nhiều người tra cứu để xem tử vi, phong thủy, cưới hỏi và xây nhà. Tuy nhiên, nếu không xét đúng mốc Tết Nguyên Đán Bính Ngọ (17/02/2026), kết quả tính tuổi rất dễ sai lệch.
>>> Xem phong thủy theo tuổi và tải ngay file phân tích vận hạn chi tiết 2026
Nội dung chính
Cách tính tuổi âm lịch 2026 chính xác theo ngày sinh
Trong văn hóa Việt Nam, tuổi âm lịch thường được tính theo công thức “tuổi mụ”. Điểm khác biệt lớn nhất so với tuổi dương lịch là chúng ta tính cả thời gian bào thai (thường quy ước là 1 năm).
Công thức cơ bản:
Tuổi âm lịch = (Năm hiện tại – Năm sinh) + 1
Ví dụ: Bạn sinh năm 1990.Vào năm 2026, tuổi âm của bạn là: (2026 – 1990) + 1 = 37 tuổi.
Lưu ý về thời điểm chuyển giao:
Năm âm lịch không bắt đầu từ ngày 01/01 dương lịch mà bắt đầu từ ngày Mùng 1 Tết Nguyên Đán.
- Nếu sinh trước Tết Nguyên Đán: Bạn tính theo tuổi của năm âm lịch trước đó.
- Nếu sinh từ Mùng 1 Tết trở đi: Bạn tính theo tuổi của năm hiện tại.
Bảng tính tuổi âm lịch 2026 theo năm sinh (chuẩn xác)
Bảng dưới đây được xây dựng dựa trên năm Bính Ngọ 2026 và mốc Tết 17/02/2026, áp dụng cho mục đích tra cứu nhanh tuổi âm lịch.
BẢNG TÍNH TUỔI ÂM LỊCH 2026
| Năm sinh DL | Năm sinh ÂL | Tuổi ÂL | Xem phong thủy theo tuổi |
Tải file vận hạn 2026 chi tiết 12 tháng |
| 2025 | Ất Tỵ | 2 | – | – |
| 2024 | Giáp Thìn | 3 | – | – |
| 2023 | Quý Mão | 4 | – | – |
| 2022 | Nhâm Dần | 5 | – | – |
| 2021 | Tân Sửu | 6 | – | – |
| 2020 | Canh Tý | 7 | – | – |
| 2019 | Kỷ Hợi | 8 | – | – |
| 2018 | Mậu Tuất | 9 | – | – |
| 2017 | Đinh Dậu | 10 | – | – |
| 2016 | Bính Thân | 11 | – | – |
| 2015 | Ất Mùi | 12 | – | – |
| 2014 | Giáp Ngọ | 13 | – | – |
| 2013 | Quý Tỵ | 14 | – | – |
| 2012 | Nhâm Thìn | 15 | – | – |
| 2011 | Tân Mão | 16 | – | – |
| 2010 | Canh Dần | 17 | – | – |
| 2009 | Kỷ Sửu | 18 | – | – |
| 2008 | Mậu Tý | 19 | – | – |
| 2007 | Đinh Hợi | 20 | – | – |
| 2006 | Bính Tuất | 21 | – | – |
| 2005 | Ất Dậu | 22 | Nam 2005, Nữ 2005 | Vận hạn tuổi 2005 |
| 2004 | Giáp Thân | 23 | Nữ 2004, Nam 2004 | Vận hạn tuổi 2004 |
| 2003 | Quý Mùi | 24 | Nam 2003, Nữ 2003 | Vận hạn tuổi 2003 |
| 2002 | Nhâm Ngọ | 25 | Nữ 2003, Nam 2003 | Vận hạn tuổi 2002 |
| 2001 | Tân Tỵ | 26 | Nữ 2001, Nữ 2002 | Vận hạn tuổi 2001 |
| 2000 | Canh Thìn | 27 | Nam 2000, Nữ 2000 | Vận hạn tuổi 2000 |
| 1999 | Kỷ Mão | 28 | Nam 1999, Nữ 1999 | Vận hạn tuổi 1999 |
| 1998 | Mậu Dần | 29 | Nam 1998, Nữ 1998 | Vận hạn tuổi 1998 |
| 1997 | Đinh Sửu | 30 | Nam 1997, Nữ 1997 | Vận hạn tuổi 1997 |
| 1996 | Bính Tý | 31 | Nam 1996, Nữ 1996 | Vận hạn tuổi 1996 |
| 1995 | Ất Hợi | 32 | Nam 1995, Nữ 1995 | Vận hạn tuổi 1995 |
| 1994 | Giáp Tuất | 33 | Nam 1994, Nữ 1994 | Vận hạn tuổi 1994 |
| 1993 | Quý Dậu | 34 | Nam 1993, Nữ 1993 | Vận hạn tuổi 1993 |
| 1992 | Nhâm Thân | 35 | Nam 1992, Nữ 1992 | Vận hạn tuổi 1992 |
| 1991 | Tân Mùi | 36 | Nam 1991, Nữ 1991 | Vận hạn tuổi 1991 |
| 1990 | Canh Ngọ | 37 | Nam 1990, Nữ 1990 | Vận hạn tuổi 1990 |
| 1989 | Kỷ Tỵ | 38 | Nam 1989, Nữ 1989 | Vận hạn tuổi 1989 |
| 1988 | Mậu Thìn | 39 | Nam 1988, Nữ 1988 | Vận hạn tuổi 1988 |
| 1987 | Đinh Mão | 40 | Nam 1987, Nữ 1987 | Vận hạn tuổi 1987 |
| 1986 | Bính Dần | 41 | Nam 1986, Nữ 1986 | Vận hạn tuổi 1986 |
| 1985 | Ất Sửu | 42 | Nam 1985, Nữ 1985 | Vận hạn tuổi 1985 |
| 1984 | Giáp Tý | 43 | Nam 1984, Nữ 1984 | Vận hạn tuổi 1984 |
| 1983 | Quý Hợi | 44 | Nam 1983, Nữ 1983 | Vận hạn tuổi 1983 |
| 1982 | Nhâm Tuất | 45 | Nam 1982, Nữ 1982 | Vận hạn tuổi 1982 |
| 1981 | Tân Dậu | 46 | Nam 1981, Nữ 1981 | Vận hạn tuổi 1981 |
| 1980 | Canh Thân | 47 | Nam 1980, Nữ 1980 | Vận hạn tuổi 1980 |
| 1979 | Kỷ Mùi | 48 | Nam 1979, Nữ 1979 | Vận hạn tuổi 1979 |
| 1978 | Mậu Ngọ | 49 | Nam 1978, Nữ 1978 | Vận hạn tuổi 1978 |
| 1977 | Đinh Tỵ | 50 | Nam 1977, Nữ 1977 | Vận hạn tuổi 1977 |
| 1976 | Bính Thìn | 51 | Nam 1976, Nữ 1976 | Vận hạn tuổi 1976 |
| 1975 | Ất Mão | 52 | Nam 1975, Nữ 1975 | Vận hạn tuổi 1975 |
| 1974 | Giáp Dần | 53 | Nam 1974, Nữ 1974 | Vận hạn tuổi 1974 |
| 1973 | Quý Sửu | 54 | Nam 1973, Nữ 1973 | Vận hạn tuổi 1973 |
| 1972 | Nhâm Tý | 55 | Nam 1972, Nữ 1972 | Vận hạn tuổi 1972 |
| 1971 | Tân Hợi | 56 | Nam 1971, Nữ 1971 | Vận hạn tuổi 1971 |
| 1970 | Canh Tuất | 57 | Nam 1970, Nữ 1970 | Vận hạn tuổi 1970 |
| 1969 | Kỷ Dậu | 58 | Nam 1969, Nữ 1969 | Vận hạn tuổi 1969 |
| 1968 | Mậu Thân | 59 | Nam 1968, Nữ 1968 | Vận hạn tuổi 1968 |
| 1967 | Đinh Mùi | 60 | Nam 1967, Nữ 1967 | Vận hạn tuổi 1967 |
| 1966 | Bính Ngọ | 61 | Nam 1966, Nữ 1966 | Vận hạn tuổi 1966 |
| 1965 | Ất Tỵ | 62 | Nam 1965, Nữ 1965 | Vận hạn tuổi 1965 |
| 1964 | Giáp Thìn | 63 | Nam 1964, Nữ 1964 | Vận hạn tuổi 1964 |
| 1963 | Quý Mão | 64 | Nam 1963, Nữ 1963 | Vận hạn tuổi 1963 |
| 1962 | Nhâm Dần | 65 | Nam 1962, Nữ 1962 | Vận hạn tuổi 1962 |
| 1961 | Tân Sửu | 66 | Vận hạn tuổi 1961 | |
| 1960 | Canh Tý | 67 | Vận hạn tuổi 1960 | |
| 1959 | Kỷ Hợi | 68 | – | – |
| 1958 | Mậu Tuất | 69 | – | – |
| 1957 | Đinh Dậu | 70 | – | – |
| 1956 | Bính Thân | 71 | – | – |
| 1955 | Ất Mùi | 72 | – | – |
| 1954 | Giáp Ngọ | 73 | – | – |
| 1953 | Quý Tỵ | 74 | – | – |
| 1952 | Nhâm Thìn | 75 | – | – |
| 1951 | Tân Mão | 76 | – | – |
| 1950 | Canh Dần | 77 | – | – |
Những lỗi phổ biến khiến bảng tính tuổi âm lịch 2026 bị sai
Nhiều bảng tính tuổi trên internet cho kết quả sai do mắc các lỗi sau:
- Không xét mốc Tết Âm lịch, tính tuổi theo năm dương cố định
- Nhầm giữa tuổi âm lịch và tuổi mụ, cộng tuổi không đúng ngữ cảnh
- Xác định sai năm âm 2026, vẫn ghi nhầm sang năm trước
- Dùng bảng cố định cho mọi năm, không cập nhật theo lịch âm từng năm
Các lỗi này thường dẫn đến sai lệch 1 tuổi, gây ảnh hưởng trực tiếp khi xem tử vi, cưới hỏi hoặc xây nhà.
Khi nào cần đặc biệt chú ý tuổi âm lịch năm 2026
Năm 2026 (Bính Ngọ) có những cột mốc quan trọng mà bạn cần dùng tuổi âm để đối chiếu:
- Xem tuổi xây nhà (Hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc): Đây là việc quan trọng nhất. Bạn cần tính chính xác tuổi mụ để biết năm 2026 mình có phạm các hạn này hay không trước khi động thổ.
- Cưới hỏi: Xem tuổi của cô dâu (thường tính tuổi Kim Lâu) để chọn năm kết hôn đại cát.
- Cúng dâng sao giải hạn: Các bảng sao chiếu mệnh (Thái Dương, Kế Đô, La Hầu…) hoàn toàn dựa trên tuổi âm lịch.
- Năm tuổi (Năm bản mệnh): Những người sinh năm Ngọ (1954, 1966, 1978, 1990, 2002, 2014) sẽ bước vào năm tuổi của mình trong năm 2026.
Việc tính tuổi âm lịch năm 2026 cần dựa trên nguyên tắc cốt lõi là xác định đúng thời điểm trước hay sau Tết Nguyên Đán Bính Ngọ. Khi nắm rõ mốc thời gian này, bảng tính tuổi âm sẽ trở nên rõ ràng, nhất quán và dễ áp dụng cho nhiều mục đích như xem tử vi, phong thủy hay kế hoạch cá nhân. Để tránh sai lệch không đáng có, người tra cứu nên kết hợp bảng tuổi với ngày sinh cụ thể và ngữ cảnh sử dụng, thay vì áp dụng máy móc theo năm dương lịch.
Câu hỏi thường gặp về bảng tính tuổi âm lịch 2026
Sinh vào tháng nhuận thì tính tuổi âm như thế nào?
Dù bạn sinh vào tháng nhuận, tuổi âm vẫn tính dựa trên năm sinh Can Chi. Tháng nhuận không làm thay đổi số tuổi mụ của bạn.
Năm 2026 là năm con gì và mệnh gì?
Năm 2026 là năm Bính Ngọ (Thiên hà thủy – Nước trên trời). Đây là thông tin quan trọng để bạn đối chiếu tính tương sinh, tương khắc với tuổi của mình.
Tuổi âm lịch và tuổi mụ có giống nhau không?
Không. Tuổi âm lịch dùng để xem tử vi, phong thủy theo năm âm, trong khi tuổi mụ thường được dùng trong cưới hỏi và thường cao hơn tuổi dương 1-2 tuổi tùy thời điểm.
Sinh tháng 1 dương lịch năm 2026 thì tính tuổi âm thế nào?
Nếu sinh trước ngày 17/02/2026 (Tết Bính Ngọ), vẫn tính tuổi âm theo năm 2025, chưa bước sang tuổi âm của năm 2026.
Vì sao cùng năm sinh nhưng có người tuổi âm khác nhau trong năm 2026?
Do khác thời điểm tra cứu trước hoặc sau Tết Nguyên Đán. Người đã qua Tết tính tuổi âm mới, người chưa qua Tết vẫn giữ tuổi âm cũ.

