Bảng sao hạn năm 2026 Bính Ngọ theo từng tuổi chính xác

Bảng xem sao hạn theo tuổi chính xác

Sao chiếu mệnh là yếu tố quan trọng trong tử vi, phản ánh vận trình của mỗi người theo từng năm. Mỗi sao mang tính chất và mức độ ảnh hưởng khác nhau đến sức khỏe, tài lộc và công việc. Bảng dưới đây tổng hợp ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh năm 2026 Bính Ngọ, giúp bạn tra cứu nhanh và dễ hiểu.

Sao hạn là gì? Vì sao mỗi năm mỗi người bị sao khác nhau?

Sao hạn là các vì sao được coi theo tử vi của 12 con giáp, các hệ thống sao này chiếu mạng theo tuổi trong văn hóa phương Đông. Có 9 sao tất cả, mỗi sao đại diện cho 1 tuổi và lặp lại theo chu kỳ thời gian ảnh hưởng tốt hoặc gây ra tác động xấu (gọi là vận hạn) nhất định xảy ra với mỗi người.

Việc mỗi người mỗi năm gặp sao khác nhau xuất phát từ chu kỳ luân chuyển cố định của 9 sao, được tính dựa trên tuổi âm lịch và giới tính. Do đó, nam và nữ cùng năm sinh có thể gặp sao khác nhau trong cùng một năm, và sao chiếu mệnh cũng thay đổi theo từng năm.

9 Sao chiếu mệnh

Năm 2026 Bính Ngọ có những sao nào chiếu mệnh?

Năm 2026 là năm Bính Ngọ, theo hệ thống sao chiếu mệnh dân gian sẽ có 9 sao lần lượt chiếu các tuổi khác nhau, bao gồm: Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức, Thủy Diệu, Vân Hớn, Thổ Tú, La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch.

Trong đó, các sao được phân thành ba nhóm chính:

  • Sao tốt (cát tinh): Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức
  • Sao trung tính: Thủy Diệu
  • Sao xấu (hung tinh): Vân Hớn, Thổ Tú, La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch

Việc xác định đúng sao chiếu mệnh giúp mỗi người chủ động hơn trong việc điều chỉnh kế hoạch công việc, tài chính và đời sống cá nhân trong năm 2026.

Bảng sao hạn năm 2026 Bính Ngọ theo năm sinh (Nam – Nữ)

Bảng dưới đây cho biết sao chiếu mệnh năm 2026 (Bính Ngọ) tương ứng với từng nhóm năm sinh, phân chia theo nam và nữ.

SAO CHIẾU MỆNH Tính chất NĂM SINH (NAM) NĂM SINH (NỮ)
Mộc Đức Cát Tinh  1934, 1943, 1952, 1961, 1970, 1979, 1988, 1997, 2006, 2015 1934, 1943, 1952, 1961, 1970, 1979, 1988, 1997, 2006, 2015
Thái Âm Cát Tinh  1933, 1942, 1951, 1960, 1969, 1978, 1987, 1996, 2005, 2014 1939, 1948, 1957, 1966, 1975, 1984, 1993, 2002, 2011, 2020
Kế Đô Hung Tinh 1935, 1944, 1953, 1962, 1971, 1980, 1989, 1998, 2007, 2016 1936, 1945, 1954, 1963, 1972, 1981, 1990, 1999, 2008, 2017
Vân Hớn Hung Tinh  1932, 1941, 1950, 1959, 1968, 1977, 1986, 1995, 2004, 2013 1935, 1944, 1953, 1962, 1971, 1980, 1989, 1998, 2007, 2016
Thái Dương Đại Cát Tinh 1931, 1940, 1949, 1958, 1967, 1976, 1985, 1994, 2003, 2012 1931, 1940, 1949, 1958, 1967, 1976, 1985, 1994, 2003, 2012
Thái Bạch Đại Hung Tinh 1938, 1947, 1956, 1965, 1974, 1983, 1992, 2001, 2010, 2019 1933, 1942, 1951, 1960, 1969, 1978, 1987, 1996, 2005, 2014
Thổ Tú Hung Tinh  1937, 1946, 1955, 1964, 1973, 1982, 1991, 2000, 2009, 2018 1932, 1941, 1950, 1959, 1968, 1977, 1986, 1995, 2004, 2013
La Hầu Đại Hung Tinh  1936, 1945, 1954, 1963, 1972, 1981, 1990, 1999, 2008, 2017 1938, 1947, 1956, 1965, 1974, 1983, 1992, 2001, 2010, 2019
Thủy Diệu Trung Tinh 1930, 1939, 1948, 1957, 1966, 1975, 1984, 1993, 2002, 2011, 2020 1930, 1937, 1946, 1955, 1964, 1973, 1982, 1991, 2000, 2009, 2018

Bảng sao hạn 2026 theo tuổi

Bảng sao hạn năm 2026 được lập dựa trên tuổi âm lịch và giới tính, cho biết mỗi năm sinh sẽ gặp sao nào chiếu mệnh trong năm Bính Ngọ.

  • Người gặp sao tốt thường thuận lợi hơn về công việc, tài lộc hoặc tinh thần
  • Người gặp sao xấu cần chú trọng phòng tránh rủi ro, giữ ổn định sức khỏe và tài chính
  • Người gặp sao trung tính cần chú ý lời nói, giao tiếp và các mối quan hệ xã hội

Khi tra bảng sao hạn, cần lưu ý:

  • Tính đúng tuổi mụ (tuổi âm)
  • Phân biệt rõ nam và nữ vì sao chiếu mệnh khác nhau

Ý nghĩa chi tiết từng sao hạn trong năm 2026

Sao Thái Dương năm 2026 tốt hay xấu?

Thái Dương là đại cát tinh, tượng trưng cho ánh sáng, danh vọng và sự hanh thông. Trong năm 2026, người gặp sao Thái Dương thường có cơ hội phát triển sự nghiệp, được quý nhân hỗ trợ và dễ đạt thành tựu trong công việc. Sao này đặc biệt có lợi cho nam giới, nhất là trong các lĩnh vực kinh doanh, quản lý hoặc thi cử. Tuy nhiên, vẫn cần chú ý giữ gìn sức khỏe, tránh làm việc quá sức.

Sao Thái Dương

Sao Thái Âm năm 2026 có ý nghĩa gì?

Thái Âm là cát tinh, gắn cho sự ổn định, tiền bạc và đời sống tình cảm. Người gặp sao Thái Âm trong năm 2026 thường có vận tài chính khá, tinh thần an yên và gia đạo hài hòa.

Sao này đặc biệt tốt cho nữ giới, nhất là về chuyện tình cảm, gia đình và các mối quan hệ xã hội. Một số thời điểm trong năm cần lưu ý sức khỏe liên quan đến khí huyết.

Sao Mộc Đức năm 2026 mang lại điều gì?

Mộc Đức là sao tốt, đại diện cho sự an lành, may mắn và tăng trưởng. Người gặp sao Mộc Đức trong năm 2026 thường có vận khí nhẹ nhàng, ít biến động tiêu cực.

Sao này phù hợp để mở rộng công việc, cải thiện mối quan hệ hoặc bắt đầu những kế hoạch mang tính dài hạn. Sức khỏe nhìn chung ổn định, ít bệnh tật nghiêm trọng.

Sao Thủy Diệu năm 2026 cần lưu ý gì?

Thủy Diệu là sao trung tính, vừa có mặt thuận lợi vừa tiềm ẩn rủi ro. Trong năm 2026, người gặp sao Thủy Diệu có thể gặp niềm vui về tài lộc hoặc các mối quan hệ, nhưng cần cẩn trọng về lời ăn tiếng nói và thị phi.

Ngoài ra, sao này cũng liên quan đến sông nước, đi lại, nên chú ý an toàn khi di chuyển xa.

Ý nghĩa các sao hạn

Sao Vân Hớn năm 2026 ảnh hưởng ra sao?

Vân Hớn là hung tinh nhẹ, thường gây ra các vấn đề liên quan đến nóng nảy, tranh cãi và sức khỏe không ổn định. Người gặp sao Vân Hớn trong năm 2026 cần chú ý kiểm soát cảm xúc và hạn chế xung đột trong gia đình.

Về tài chính, nên chi tiêu thận trọng, tránh đầu tư mạo hiểm hoặc quyết định vội vàng.

Sao Thổ Tú năm 2026 có nặng không?

Thổ Tú là hung tinh ở mức trung bình, chủ về tiểu nhân, trở ngại và lo âu. Trong năm 2026, người gặp sao này dễ gặp khó khăn trong công việc, tiến độ chậm hoặc bị hiểu lầm. Sao Thổ Tú cũng nhắc nhở cần cẩn trọng liên quan đến đất đai, nhà cửa và giấy tờ pháp lý.

Sao Thổ Tú

Sao La Hầu năm 2026 cần đề phòng gì?

La Hầu là đại hung tinh, thường gây ra thị phi, kiện tụng và các vấn đề liên quan đến sức khỏe, đặc biệt là mắt và máu huyết. Sao này được xem là bất lợi hơn đối với nam giới.

Người gặp sao La Hầu trong năm 2026 cần đặc biệt cẩn trọng lời nói, tránh mâu thuẫn và hạn chế dính líu tranh chấp pháp lý.

Sao Kế Đô năm 2026 xấu ở điểm nào?

Kế Đô là hung tinh, thường mang đến u buồn, hao tổn tinh thần và rắc rối trong tình cảm. Sao này được xem là ảnh hưởng mạnh hơn đối với nữ giới.

Trong năm 2026, người gặp sao Kế Đô nên chú ý giữ tinh thần ổn định, tránh suy nghĩ tiêu cực và không nên đưa ra quyết định quan trọng khi tâm lý chưa vững.

Sao Thái Bạch năm 2026 vì sao được xem là đại hung?

Thái Bạch là sao xấu nhất trong hệ thống sao chiếu mệnh, thường được gọi là đại hung tinh. Sao này chủ về hao tài, rủi ro pháp lý, sức khỏe suy giảm và những biến cố bất ngờ. Người gặp sao Thái Bạch trong năm 2026 cần đặc biệt thận trọng về tài chính, giấy tờ, hợp đồng và pháp luật, tránh đầu tư lớn hoặc mạo hiểm.

Sao thái bạch

Gặp sao xấu năm 2026 nên làm gì?

Khi gặp sao xấu trong năm 2026, điều quan trọng nhất là giữ sự chủ động và tỉnh táo, thay vì lo lắng quá mức. Một số định hướng phù hợp gồm:

  • Quản lý chi tiêu chặt chẽ, hạn chế rủi ro tài chính
  • Chăm sóc sức khỏe, nghỉ ngơi hợp lý
  • Kiềm chế cảm xúc, tránh tranh cãi không cần thiết
  • Tham khảo nghi lễ cúng sao giải hạn như một yếu tố văn hóa – tâm linh, không nên phụ thuộc tuyệt đối

Bảng phân tích vận hạn 2026 theo năm sinh (chi tiết từng tháng)

Năm sinh DL Năm sinh ÂL Xem phong thủy
theo tuổi
Tải file vận hạn
2026 chi tiết 12 tháng
2010 Canh Dần Nam 2010Nữ 2010 Vận hạn tuổi 2010
2009 Kỷ Sửu Nam 2009Nữ 2009 Vận hạn tuổi 2009
2008 Mậu Tý Nam 2008Nữ 2008 Vận hạn tuổi 2008
2007 Đinh Hợi Nam 2007Nữ 2007 Vận hạn tuổi 2007
2006 Bính Tuất Nam 2006Nữ 2006 Vận hạn tuổi 2006
2005 Ất Dậu Nam 2005Nữ 2005 Vận hạn tuổi 2005
2004 Giáp Thân Nữ 2004Nam 2004 Vận hạn tuổi 2004
2003 Quý Mùi Nam 2003Nữ 2003 Vận hạn tuổi 2003
2002 Nhâm Ngọ Nữ 2003, Nam 2003 Vận hạn tuổi 2002
2001 Tân Tỵ Nữ 2001Nữ 2002 Vận hạn tuổi 2001
2000 Canh Thìn Nam 2000Nữ 2000 Vận hạn tuổi 2000
1999 Kỷ Mão Nam 1999Nữ 1999 Vận hạn tuổi 1999
1998 Mậu Dần Nam 1998Nữ 1998 Vận hạn tuổi 1998
1997 Đinh Sửu Nam 1997Nữ 1997 Vận hạn tuổi 1997
1996 Bính Tý Nam 1996Nữ 1996 Vận hạn tuổi 1996
1995 Ất Hợi Nam 1995Nữ 1995 Vận hạn tuổi 1995
1994 Giáp Tuất Nam 1994Nữ 1994 Vận hạn tuổi 1994
1993 Quý Dậu Nam 1993Nữ 1993 Vận hạn tuổi 1993
1992 Nhâm Thân Nam 1992Nữ 1992 Vận hạn tuổi 1992
1991 Tân Mùi Nam 1991Nữ 1991 Vận hạn tuổi 1991
1990 Canh Ngọ Nam 1990Nữ 1990 Vận hạn tuổi 1990
1989 Kỷ Tỵ Nam 1989Nữ 1989 Vận hạn tuổi 1989
1988 Mậu Thìn Nam 1988Nữ 1988 Vận hạn tuổi 1988
1987 Đinh Mão Nam 1987Nữ 1987 Vận hạn tuổi 1987
1986 Bính Dần Nam 1986Nữ 1986 Vận hạn tuổi 1986
1985 Ất Sửu Nam 1985Nữ 1985 Vận hạn tuổi 1985
1984 Giáp Tý Nam 1984Nữ 1984 Vận hạn tuổi 1984
1983 Quý Hợi Nam 1983Nữ 1983 Vận hạn tuổi 1983
1982 Nhâm Tuất Nam 1982Nữ 1982 Vận hạn tuổi 1982
1981 Tân Dậu Nam 1981Nữ 1981 Vận hạn tuổi 1981
1980 Canh Thân Nam 1980Nữ 1980 Vận hạn tuổi 1980
1979 Kỷ Mùi Nam 1979Nữ 1979 Vận hạn tuổi 1979
1978 Mậu Ngọ Nam 1978Nữ 1978 Vận hạn tuổi 1978
1977 Đinh Tỵ Nam 1977Nữ 1977 Vận hạn tuổi 1977
1976 Bính Thìn Nam 1976Nữ 1976 Vận hạn tuổi 1976
1975 Ất Mão Nam 1975Nữ 1975 Vận hạn tuổi 1975
1974 Giáp Dần Nam 1974Nữ 1974 Vận hạn tuổi 1974
1973 Quý Sửu Nam 1973Nữ 1973 Vận hạn tuổi 1973
1972 Nhâm Tý Nam 1972Nữ 1972 Vận hạn tuổi 1972
1971 Tân Hợi Nam 1971Nữ 1971 Vận hạn tuổi 1971
1970 Canh Tuất Nam 1970Nữ 1970 Vận hạn tuổi 1970
1969 Kỷ Dậu Nam 1969Nữ 1969 Vận hạn tuổi 1969
1968 Mậu Thân Nam 1968Nữ 1968 Vận hạn tuổi 1968
1967 Đinh Mùi Nam 1967Nữ 1967 Vận hạn tuổi 1967
1966 Bính Ngọ Nam 1966Nữ 1966 Vận hạn tuổi 1966
1965 Ất Tỵ Nam 1965Nữ 1965 Vận hạn tuổi 1965
1964 Giáp Thìn Nam 1964Nữ 1964 Vận hạn tuổi 1964
1963 Quý Mão Nam 1963Nữ 1963 Vận hạn tuổi 1963
1962 Nhâm Dần Nam 1962Nữ 1962 Vận hạn tuổi 1962
1961 Tân Sửu

Nam 1961Nữ 1961

Vận hạn tuổi 1961
1960 Canh Tý

Nam 1960, Nữ 1960

Vận hạn tuổi 1960

Xem sao chiếu mệnh năm 2026 mang tính tham khảo, giúp mỗi người chủ động hơn trong sinh hoạt và kế hoạch cá nhân. Dù gặp sao tốt hay xấu, việc giữ lối sống cân bằng và thận trọng vẫn là yếu tố quan trọng để hướng đến một năm ổn định.

Câu hỏi thường gặp về sao hạn năm 2026 (FAQ)

Năm 2026 Bính Ngọ sao nào xấu nhất?

Thái Bạch được xem là sao xấu nhất trong năm 2026 do ảnh hưởng mạnh đến tài chính và pháp lý.

Nam và nữ cùng năm sinh có sao hạn giống nhau không?

Không. Sao chiếu mệnh được tính riêng cho nam và nữ nên có thể khác nhau.

Xem sao hạn theo tuổi dương hay tuổi âm?

Sao hạn được tính theo tuổi âm lịch (tuổi mụ).

Sao hạn ảnh hưởng cả năm hay theo từng tháng?

Ảnh hưởng kéo dài cả năm, nhưng có những tháng tác động mạnh hơn tùy từng sao.

Gặp sao xấu có bắt buộc phải cúng sao không?

Cúng sao là tín ngưỡng dân gian mang tính tham khảo, quan trọng nhất vẫn là cách sống thận trọng và chủ động.

5/5 - (1 bình chọn)